rời bỏ

rời bỏ

Sau nhiều năm gắn bó, anh ấy đã quyết định rời bỏ công ty để khởi nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự mình ra đi, không cònlại một nơi nào đó nữa: Hành động chủ động rời khỏi một địa điểm, một môi trường hoặc một vị trí trước đó mình đang thuộc về.
    • Từ bỏ, không tiếp tục duy trì mối liên hệ, trách nhiệm hoặc sự gắn bó với ai đó hoặc cái đó: Hành động chấm dứt sự tham gia, sự sở hữu hoặc cam kết đối với một người, một tổ chức, một niềm tin hay một trạng thái.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rời bỏ cõi đời / rời bỏ trần gian / rời bỏ thế gian": một cách nói trang trọng, nhẹ nhàng hơn về cái chết.
    • Cụ ông đã thanh thản rời bỏ cõi đờituổi 95.
  • "rời bỏ vị trí": từ chức hoặc thôi giữ một chức vụ nào đó.
    • Bộ trưởng đã rời bỏ vị trí của mình sau vụ bối.
Biến thể từ gần giống
  • Rời (động từ): chỉ hành động di chuyển ra khỏi một vị trí cụ thể, thường mang tính chất vật trung lập hơn ( dụ: ).
  • Bỏ (động từ): nghĩa rộng hơn, có thể từ bỏ một thói quen, một đồ vật, hoặc bỏ mặc ai đó ( dụ: ). "Rời bỏ" thường mang sắc thái trang trọng hệ quả lớn hơn "bỏ".
  • Ly khai (động từ): rời bỏ một tổ chức, một nhóm với ý chí cắt đứt hoàn toàn, thường dùng trong bối cảnh chính trị, tôn giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Từ bỏ: Nhấn mạnh việc chủ động từ chối, không giữ lại hoặc không theo đuổi nữa (thường dùng cho cơ hội, quyền lợi, hy vọng).
  • Ra đi: Nhấn mạnh hành động lên đường, thường mang sắc thái văn chương hoặc trang trọng.
  • Bỏ lại: Nhấn mạnh việc để lại thứ đóphía sau khi rời đi.
Từ trái nghĩa
  • Gắn bó: mối liên hệ sâu sắc, lâu dài trung thành.
  • lại: Tiếp tục tồn tại hoặc sinh sống tại một nơi nào đó.
  • Gia nhập: Trở thành thành viên của một nhóm, tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Ý nghĩa tương đương thường nằm trong các cụm động từ đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Rời bỏ bến : Thường dùng để chỉ việc thay đổi nơi làm việc, công ty hoặc môi trường sống quen thuộc.
    • Sau khi rời bỏ bến , anh ấy đã tìm được một công việc phù hợp hơn.

Từ chứa "rời bỏ"